Thì hiện tại đơn (The simple present)

Cách dùng

Thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả :

Thói quen hằng ngày:

  • They drive to the office every day.

  Hằng ngày họ lái xe đi làm.

  • She doesn’t come here very often.

 Cô ấy không đến đây thường xuyên.

  • The news usually starts at 6.00 every evening.

  Bản tin thường bắt đầu vào lúc 6 giờ.

  • Do you usually have bacon and eggs for breakfast?

 Họ thường ăn sáng với bánh mì và trứng phải không?

 

Sự việc hay sự thật hiển nhiên:

  • We have two children.

Chúng tôi có 2 đứa con.

  • Water freezes at 0° C or 32° F.

Nước đóng băng ở 0° C hoặc 32° F.

  • What does this expression mean?

Cụm từ này có nghĩa là gì?

  • The Thames flows through London.

Sông Thames chảy qua London.

Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình:

  • Christmas Day falls on a Monday this year.

Năm nay giáng sinh rơi vào ngày thứ Hai.

  • The plane leaves at 5.00 tomorrow morning.

Máy bay cất cánh vào lúc 5 giờ sáng ngày mai.

  • Ramadan doesn’t start for another 3 weeks.

Ramadan sẽ không bắt đầu trong 3 tuần tới.

  • Does the class begin at 10 or 11 this week?

Lớp học sẽ bắt đầu sẽ ngày 10 hay 11 tuần này vậy?

Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói:

Tuy những suy nghĩ và cảm xúc này có thể chỉ mang tính nhất thời và không kéo dài chúng ta vẫn dùng thì hiện tại đơn chứ không dùng hiện tại tiếp diễn.

  • They don’t ever agree with us.

Họ chưa bao giờ đồng ý với chúng ta.

  • I think you are right.

 Tôi nghĩ anh đúng.

  • She doesn’t want you to do it.

 Cô ấy không muốn anh làm điều đó.

Do you understand what I am trying to say?

Anh có hiểu tôi đang muốn nói gì không thế?

Cấu trúc

Câu khẳng định

– S + V + (O)    (cấu trúc này cực kỳ quan trọng – được dùng trong rất nhiều trong tiếng anh.)

* Ghi chú:
S: Chủ ngữ
V: động từ
O: tân ngữ

* Chú ý:
Nếu chủ ngữ của của câu thuộc ngôi thứ 3 số ít thì chúng ta thêm ‘s’ hay ‘es’ vào sau động từ.

Ví dụ:

  • They drive to the office every day.
  • Water freezes at 0° C or 32° F.

Câu phủ định

– S + do not/don’t + V + (O)
– S + does not/doen’t + V + (O)

Ví dụ:

  • They don’t ever agree with us.
  • She doesn’t want you to do it.

Câu nghi vấn

– (Từ để hỏi +) Do/does + S + V + (O)?
– (Từ để hỏi +) Don’t/doesn’t + S + V + (O)?
– (Từ để hỏi +) Do/does S + not + V + (O)?

Ví dụ:

  • Do you understand what I am trying to say?
  • What does this expression mean?—
  • ————————————————————————-
  • 3) Bài tập
  • Chia thì của động từ trong ngoặc :Ví dụ : The train……(leave ) tonight at 20 o’clock.Gợi ý : câu này diễn tả một lịch trình, “The train chuyến xe lửa-” ngôi thứ 3 (nó) như vậy động từ chia phải thêm s/es, ở đây từ “leave” có tận cùng bằng e do đó ta chỉ cần thêm s thành leaves.

    She …..(cry) when she …..(miss) her mother.

    1    I (be) ________ at school at the weekend.

    2.     She (not study) ________ on Friday.

    3.     My students (be not) ________ hard working

    4.     He (have) ________ a new haircut today.

    5.     I usually (have) ________ breakfast at 7.00.

    6.     She (live) ________ in a house?

    7.     Where your children (be) ________?

    8.     My sister (work) ________ in a bank

    9.     Dog (like) ________ meat

    10.  She (live)________ in Florida.

    11. It (rain)________ almost every day in Manchester.

    12. We (fly)________ to Spain every summer.

    13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.

    14. The bank (close)________ at four o’clock.

    15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he’ll pass.

    16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.

    17. My life ______(be) so boring. I just (watch)________ TV every night.

    18. My best friend (write)________ to me every week.

    19.  You (speak) ________ English?  (chú ý: đây là câu hỏi, nên đảo ngữ)

    20. She (not live) ________ in Phan Rang city.

  • Đáp án

  • She …..(cry) when she …..(miss) her mother. [cries, misses]1    I (be) ________ at school at the weekend. [am]2.     She (not study) ________ on Friday. [does not]3.     My students (be not) ________ hard working.[ are not]

    4.     He (have) ________ a new haircut today. [has]

    5.     I usually (have) ________ breakfast at 7.00. [have]

    6.     She (live) ________ in a house? [lives]

    7.     Where your children (be) ________? [are]

    8.     My sister (work) ________ in a bank.[works]

    9.     Dog (like) ________ meat.[likes]

    10.  She (live)________ in Florida.[lives]

    11. It (rain)________ almost every day in Manchester.[rains]

    12. We (fly)________ to Spain every summer.[fly]

    13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.[fries]

    14. The bank (close)________ at four o’clock.[closes]

    15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he’ll pass.[tries, don’t think]

    16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.[passes]

    17. My life ______(be) so boring. I just (watch)________ TV every night.[is, watch]

    18. My best friend (write)________ to me every week. [writes]

    19.  You (speak) ________ English? [do you speak]

    20. She (not live) ________ in Hai Phong city. [does not live]

    MỘT SỐ BẠN ĐÃ GỬI CÂU TRẢ LỜI. MÌNH CŨNG ĐÃ CHẤM ĐIỂM. CÁC BẠN KIỂM TRA LẠI ĐÁP ÁN NHÉ.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s